Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
手紙
てがみ
を
書
か
いたほうがいいかな?どう
思
おも
う?
Tôi nên viết thư cho Tom không? Bạn nghĩ sao?
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
思
Tư
nghĩ