Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
嫌
いや
がらせをするのはやめなさい。
Đừng quấy rầy Tom nữa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
嫌がらせ
いやがらせ
quấy rối; làm phiền
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét