Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
会
あ
いに
行
い
く
前
まえ
に
電話
でんわ
しておくべきでした。
Tôi nên đã gọi điện cho Tom trước khi đến gặp anh ấy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện