Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにユーモアのセンスがあるとは
知
し
らなかったよ。
Tôi không biết Tom có khiếu hài hước.
Từ vựng:
ユーモア
hài hước; trò đùa
センス
gu (về thời trang, âm nhạc, v.v.); cảm giác (như hài hước); tài năng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ