Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムと
私
わたし
は
共通
きょうつう
したところが
何
なに
もない。
Tom và tôi không có điểm chung.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
共通
きょうつう
chung; phổ biến
為る
する
làm
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
共
Cộng
cùng nhau
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
何
Hà
gì