Dịch nghĩa:

Tom và Mary đã ngồi cạnh nhau trong phòng họp.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Thất phòng
Lân láng giềng
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
quý ông; học giả
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi