Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、
二人
ふたり
とも
部屋
へや
に
入
はい
るなり
話
はな
し
始
はじ
めた。
Tom và Mary vừa vào phòng đã bắt đầu nói chuyện.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
部屋
へや
phòng; buồng
入る
はいる
vào
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
始
Thí
bắt đầu