Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは、まもなく
結婚
けっこん
13
周年
しゅうねん
を
迎
むか
える。
Tom và Mary sắp kỷ niệm 13 năm ngày cưới.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
結婚
けっこん
hôn nhân
周年
しゅうねん
cả năm
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
周
Chu
chu vi; vòng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi