Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーが
結婚
けっこん
してから
3年
さんねん
になる。
Đã ba năm kể từ khi Tom và Mary kết hôn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm