Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーが
結婚
けっこん
した
時
とき
、トムは
42歳
よんじゅうにさい
でメアリーはトムのちょうど
半分
はんぶん
の
歳
とし
でした。メアリーがトムの
歳
とし
の3
分
ぶん
の
2歳
にさい
になった
時
とき
、トムは
何
なん
歳
さい
でしょう?
Khi Tom và Mary kết hôn, Tom 42 tuổi và Mary bằng đúng một nửa tuổi Tom. Khi Mary đạt 2/3 tuổi Tom, Tom bao nhiêu tuổi?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
半分
はんぶん
một nửa
年
とし
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
何歳
なんさい
bao nhiêu tuổi
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
時
Thời
thời gian; giờ
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
何
Hà
gì