Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとばったり
会
あ
ったりするのはやだな。
Tôi không muốn tình cờ gặp Tom.
Từ vựng:
ばったり
với tiếng va chạm; với tiếng phịch
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
や
những thứ như...; và... và
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia