Dịch nghĩa:

Tôi quen Tom từ thời đại học.

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tri biết; trí tuệ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1