Dịch nghĩa:
トムという名の詩人の事を聞いた事がありますか。
Bạn đã nghe nói về một nhà thơ tên là Tom chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
事
Sự
sự việc; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe