Dịch nghĩa:
「トムって、親切だ」って言ってたけど、確かにそうだね。
"Người ta bảo Tom rất tử tế," ừ, quả là vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
言
Ngôn
nói; từ
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng