Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって、
何
なに
するにしても
上手
うま
いよね。
Tom làm gì cũng tốt cả.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
Hán tự:
何
Hà
gì
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay