Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって、この
映画
えいが
観
み
たことあるかなあ。
Không biết Tom đã xem bộ phim này chưa nhỉ.
Ngữ pháp:
~かなあ (〜kanaa)
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc tự hỏi; 'tôi tự hỏi', 'tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
観
quan điểm; diện mạo