Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムったら、
上司
じょうし
のことバカって
呼
よ
んだのよ。
Tom đã gọi sếp là ngốc đấy.
Từ vựng:
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời