Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「トム、ちょっと
話
はな
したいことがあるんだけど」「え、
何
なに
、
重
おも
たい
話
はなし
?」「んー、ちょっとね」
"Tom, tôi có chuyện cần nói với bạn." "Hả, cái gì? Có phải chuyện quan trọng không?" "Ừm, cũng quan trọng đấy."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
え
hả?; gì?
何
なん
gì
重たい
おもたい
nặng
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
何
Hà
gì
重
Trọng
nặng; quan trọng