Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムだけでなく
奥
おく
さんからもお
金
かね
を
借
か
りた。
Tôi đã vay tiền không chỉ từ Tom mà còn từ vợ anh ấy.
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
奥さん
おくさん
vợ
お金
おかね
tiền
借りる
かりる
mượn
Hán tự:
奥
Áo
trái tim; bên trong
金
Kim
vàng
借
Tá
mượn