Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんは
誰
だれ
に
聞
き
いていいかわからない。
Anh Tom không biết phải hỏi ai.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
聞く
きく
nghe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe