Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさんはまだ、メアリさんのことを
忘
わす
れられません。
Anh Tom vẫn chưa quên được cô Mary.
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
忘
Vong
quên