Dịch nghĩa:
トムが高校生の時にそのあだ名はついた。
Biệt danh của Tom đã được đặt khi anh ấy còn là học sinh trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
時
Thời
thời gian; giờ
名
Danh
tên; nổi tiếng