Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
退院
たいいん
したんだって?じゃあ、
職場
しょくば
復帰
ふっき
も
近
ちか
いね。
Nghe nói Tom đã xuất viện? Vậy là sắp trở lại làm việc rồi nhỉ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
退院
たいいん
xuất viện; ra viện
為る
する
làm
じゃあ
vậy thì; thế thì
職場復帰
しょくばふっき
trở lại làm việc; quay lại làm việc
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
Hán tự:
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
院
Viện
viện; đền
職
Chức
công việc; việc làm
場
Trường
địa điểm
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
帰
Quy
trở về; dẫn đến
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương