職場復帰 [Chức Trường Phục Quy]
しょくばふっき
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
trở lại làm việc; quay lại làm việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムが退院したんだって?じゃあ、職場復帰も近いね。
Nghe nói Tom đã xuất viện? Vậy là sắp trở lại làm việc rồi nhỉ.