Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
裸
はだか
でいるのを
見
み
て、メアリーは
笑
わら
い
出
だ
した。
Khi thấy Tom khỏa thân, Mary đã bật cười.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
裸
はだか
trần truồng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
笑う
わらう
cười
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
裸
Lỏa
trần truồng; khỏa thân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
笑
Tiếu
cười
出
Xuất
ra ngoài