Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
笑
わら
い
出
だ
すのだと
一瞬
いっしゅん
思
おも
いました。
Tôi đã nghĩ rằng Tom sắp bật cười.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
笑う
わらう
cười
出す
だす
lấy ra; đưa ra
一瞬
いっしゅん
khoảnh khắc; chốc lát
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
笑
Tiếu
cười
出
Xuất
ra ngoài
一
Nhất
một
瞬
Thuấn
nháy mắt
思
Tư
nghĩ