Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
私
わたし
のものをすべて
取
と
ったのよ。
Tom đã lấy hết đồ của tôi.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
取
Thủ
lấy; nhận