Dịch nghĩa:
トムが昔ボストンで働いてたなんて、知らなかったよ。
Tôi không biết rằng Tom đã từng làm việc ở Boston.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
働
Động
làm việc
知
Tri
biết; trí tuệ