Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
小
ちい
さい
頃
ころ
、ここに
来
き
たことがあるっていうのは、あり
得
え
るかもね。
Có thể Tom đã đến đây khi còn nhỏ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
此処
ここ
đây
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
言う
いう
nói
得る
うる
có thể ...
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
来
Lai
đến; trở thành
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích