Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがオーストラリアに
移住
いじゅう
するつもりだとは
知
し
らなかったよ。
Tôi không biết Tom định di cư đến Úc.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
移住
いじゅう
di cư
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
住
Trụ
cư trú; sống
知
Tri
biết; trí tuệ