Dịch nghĩa:
トムがね、明日は歩いて仕事に行くかも、って言ってた。
Tom nói rằng có thể ngày mai anh ấy sẽ đi bộ đến công sở.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ