Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがね、メアリーにアコーディオンが
弾
はじ
けるかって
聞
き
いてたよ。
Tom đã hỏi Mary có biết chơi đàn accordion không.
Từ vựng:
アコーディオン
đàn accordion
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
聞く
きく
nghe
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe