Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがどれだけ
宿題
しゅくだい
をやっていないかを
知
し
ったら、
君
きみ
もびっくりするだろうよ。
Bạn sẽ ngạc nhiên nếu biết Tom đã không làm bài tập về nhà bao nhiêu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
知る
しる
biết; nhận thức
君
きみ
bạn; bạn bè
為る
する
làm
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
知
Tri
biết; trí tuệ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam