Dịch nghĩa:
トムがさ、メアリーに旦那さんの名前を聞いてたよ。
Tom đã hỏi Mary về tên của chồng cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
旦
Đán
bình minh; sáng sớm; buổi sáng
那
Na
gì?
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe