Dịch nghĩa:
トムから便りがあるとは夢にも思いませんでした。
Tôi không bao giờ nghĩ là sẽ nhận được tin từ Tom.
Từ vựng:
Hán tự:
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ