Dịch nghĩa:

Cà chua là trái cây hay rau?

Hán tự:

Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Vật vật; đối tượng; vấn đề
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh