Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
デザートは
何
なに
にしますか。アイスクリームですか、
新鮮
しんせん
な
果物
くだもの
ですか。
Bạn muốn chọn món tráng miệng gì? Kem hay trái cây tươi?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
アイスクリーム
kem; kem lạnh
新鮮
しんせん
tươi mới
果物
くだもの
trái cây
Hán tự:
何
Hà
gì
新
Tân
mới
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề