Dịch nghĩa:

David đã ở trên sân ga suốt thời gian tàu còn hiện hữu.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Gian khoảng cách; không gian