プラットホーム
プラットフォーム
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

sân ga

JP: ジョンはプラットホームでメアリーをっている。

VI: John đang đợi Mary ở sân ga.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プラットホームにはほかに一人ひとりしかいなかった。
Trên sân ga chỉ có một người khác.
プラットホームにはとてもおおくのひとがいた。
Có rất nhiều người trên sân ga.
わたしはプラットホームのはじかれにあった。
Tôi đã gặp anh ấy ở cuối sân ga.
ロンドンきの列車れっしゃのプラットホームはどちらですか。
Sân ga nào cho tàu đi London?
わたしかれ荷物にもつをプラットホームまではこんでもらった。
Tôi đã nhờ anh ấy mang hành lý đến sân ga.
トムは地下鉄ちかてつウェストミンスターえきのプラットホームにっていた。
Tom đứng trên sân ga Westminster của tàu điện ngầm.
かれはプラットホームをおこなったりたりしていた。
Anh ấy đã đi qua lại trên sân ga.
デイビッドは、列車れっしゃえているずっとプラットホームにいた。
David đã ở trên sân ga suốt thời gian tàu còn hiện hữu.
ドアがひらいたときは、あやうくプラットホームにたおれてしまうところだった。
Khi cửa mở, tôi suýt nữa đã ngã xuống sàn ga.
わたしたちがプラットホームにくのと同時どうじ電車でんしゃてしまった。
Đúng lúc chúng tôi đến sân ga thì tàu đã khởi hành.