Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルの
端
はじ
っこにグラスを
置
お
かないで。
Đừng để cốc ở rìa bàn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
テーブル
bàn
端
はし
đầu
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố