Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルの
上
うえ
に
鉛筆
えんぴつ
が
2本
にほん
あります。
Có hai cây bút chì trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
鉛筆
えんぴつ
bút chì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
上
Thượng
trên
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ