Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルがきしむほど
食物
しょくもつ
がたくさんあった。
Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
テーブル
bàn
軋む
きしむ
kêu cót két
食物
しょくもつ
thực phẩm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề