Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビやマンガのせいで
学生
がくせい
は
本
ほん
を
読
よ
みません。
Vì ti vi và truyện tranh mà học sinh không đọc sách.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
漫画
まんが
truyện tranh; manga
学生
がくせい
sinh viên
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc