Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビの
修理
しゅうり
に1
万
まん
円
えん
もかかったよ。
Việc sửa chữa TV đã tốn tới 10.000 yên.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn