Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テニスをする
少年
しょうねん
もいれば、サッカーをする
少年
しょうねん
もいる。
Có những cậu bé chơi tennis, cũng có những cậu bé chơi bóng đá.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
テニス
quần vợt
為る
する
làm
少年
しょうねん
cậu bé
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm