Dịch nghĩa:
ティーンエイジャーはたまに赤ん坊のような行動をとる。
Thiếu niên đôi khi có những hành động giống như trẻ con.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc