Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チーズケーキを
1個
いっこ
おねがいします。
Xin một chiếc bánh phô mai.
Từ vựng:
チーズケーキ
bánh phô mai
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật