チーズケーキ
チーズ・ケーキ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh phô mai

JP: そのチーズケーキはあますぎた。

VI: Cái bánh phô mai đó quá ngọt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チーズケーキを1つください。
Làm ơn cho tôi một chiếc bánh cheesecake.
デザートにはチーズケーキをいただきたい。
Tôi muốn ăn bánh phô mai làm món tráng miệng.
チーズケーキファクトリーで、チーズケーキをたらふくべてみたい。
Tôi muốn ăn thỏa thích cheesecake ở Cheesecake Factory.
わたしはチーズがきだ。ましてチーズケーキは大好だいすきだ。
Tôi thích phô mai, nhất là cheesecake.
このケーキはチーズのあじがする。
Chiếc bánh này có vị phô mai.
チーズケーキをいちれいただけますか。
Tôi có thể xin một miếng bánh pho mát không?
かれはそのチーズケーキをあじわってみた。
Anh ấy đã thử nếm chiếc bánh pho mát đó.
そのチーズケーキはあじあますぎた。
Chiếc bánh pho mát đó quá ngọt.
チーズケーキを1個いっこおねがいします。
Xin một chiếc bánh phô mai.
波風なみかぜしずめるにはチーズケーキのお土産みやげいらしいですよ。
Người ta nói rằng, để làm dịu sóng gió thì một món quà cheesecake là lựa chọn tốt.