Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チンピラがコンビニの
店員
てんいん
をぶちのめした。
Một tên côn đồ đã đánh nhân viên cửa hàng tiện lợi.
Từ vựng:
チンピラ
du côn; lưu manh
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
店員
てんいん
nhân viên (của cửa hàng); nhân viên bán hàng
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
員
Viên
nhân viên; thành viên