Dịch nghĩa:
チューリッヒはロンドンに次ぐ世界第二位の金市場である。
Zurich là thị trường vàng lớn thứ hai thế giới, sau London.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
第
Đệ
số; nơi ở
二
Nhị
hai
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
金
Kim
vàng
市
Thị
thị trường; thành phố
場
Trường
địa điểm